Dịch nghĩa:

Tom đi làm bằng xe đạp điện mỗi ngày đấy.

Hán tự:

Mỗi mỗi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Điện điện
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tự bản thân
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Xa xe
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Cần cần cù; làm việc; phục vụ