Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
毎年
まいとし
夏
なつ
になるとキャンプに
行
い
くんだ。
Mỗi mùa hè Tom lại đi cắm trại.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
毎年
まいとし
hàng năm
夏
なつ
mùa hè
成る
なる
trở thành; đạt được
キャンプ
trại; cắm trại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng