Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
来年
らいねん
の
冬
ふゆ
ボストンにいると
思
おも
うよ。
Mình nghĩ Tom sẽ ở Boston vào mùa đông năm sau.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
来年
らいねん
năm sau
冬
ふゆ
mùa đông
ボストン
Boston
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
冬
Đông
mùa đông
思
Tư
nghĩ