Dịch nghĩa:
トムは委員会で多くのアイディアを共有した。
Tom đã chia sẻ nhiều ý tưởng tại ủy ban.
Từ vựng:
Hán tự:
委
Ủy
ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
員
Viên
nhân viên; thành viên
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
共
Cộng
cùng nhau
有
Hữu
sở hữu; có