Dịch nghĩa:
トムは先日スーパーマーケットでメアリーにばったり会った。
Hôm trước, Tom tình cờ gặp Mary ở siêu thị.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia