Dịch nghĩa:

Tom làm việc giỏi nhưng thiếu sự hợp tác.

Hán tự:

phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Hiệp hợp tác
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tính giới tính; bản chất