協調性 [Hiệp Điều Tính]

きょうちょうせい

Danh từ chung

tinh thần hợp tác; hợp tác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし協調きょうちょうせいがある。
Tôi là người có khả năng hợp tác.
トムは仕事しごとはできるが、協調きょうちょうせいがないからね。
Tom làm việc giỏi nhưng thiếu sự hợp tác.