Dịch nghĩa:

Tom rất ghét làm phiền người khác.

Hán tự:

Nhân người
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
Cực cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Hiềm không thích; ghét; căm ghét