Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーのドーナツを
少
すこ
しかじった。
Tom đã cắn một miếng nhỏ vào chiếc bánh rán của Mary.
Từ vựng:
ドーナツ
bánh rán
少し
すこし
một chút; một ít
齧る
かじる
gặm; nhai
Hán tự:
少
Thiếu
ít