ドーナツ
ドーナッツ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

bánh rán

JP: シナモンドーナツを3個さんこおねがいします。

VI: Làm ơn cho tôi ba cái bánh donut vị quế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドーナツがひとしい。
Tôi muốn có một cái bánh donut.
ドーナツを2つべたよ。
Tôi đã ăn hai cái bánh donut.
ドーナツのおかわりある?
Còn bánh donut nữa không?
ドーナツを3個さんこべたよ。
Tớ đã ăn ba cái donut.
ドーナツ、3つもべちゃった。
Tớ đã ăn tới ba cái bánh donut rồi.
トムはメアリーのドーナツをすこしかじった。
Tom đã cắn một miếng nhỏ vào chiếc bánh rán của Mary.
トムは、コーヒーとドーナツをたのんでたよ。
Tom đã gọi cà phê và bánh donut.
ミスドのきドーナツ、今日きょう発売はつばいだって。いにこうよ。
Hôm nay Mister Donut ra mắt bánh donut nướng mới đấy. Chúng ta đi mua thử không?
おからドーナツはヘルシーだからとたくさんべてしまいふとる。
Ăn nhiều bánh rán từ đậu nành vì nghĩ nó lành mạnh mà lại béo lên.
ヨーロッパの主要しゅよう都市としおおくはドーナツ現象げんしょうなやまされている。
Nhiều thành phố chính của châu Âu đang gặp phải hiện tượng đô thị hóa.