Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、メアリーのことは
知
し
らないと
言
いい
います。
Tom nói rằng anh ấy không biết gì về Mary.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
言う
いう
nói
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
言
Ngôn
nói; từ