Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーにキスしたことがないです。
Tom chưa bao giờ hôn Mary.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
キス
nụ hôn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại