Dịch nghĩa:
トムはメアリーにちょっとした贈り物を買った。
Tom đã mua một món quà nhỏ cho Mary.
Hán tự:
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
買
Mãi
mua