Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはジョンがしたことをメアリーに
話
はな
さないでおこうと
決
き
めた。
Tom quyết định không nói với Mary chuyện John đã làm.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
決める
きめる
quyết định; chọn
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm