Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはギターも
弾
はじ
けるし
歌
うた
も
上手
うま
いんだ。
Tom vừa chơi được guitar vừa hát hay.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ギター
đàn guitar
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
歌
うた
bài hát; hát
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
歌
Ca
bài hát; hát
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay