Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはもうすぐここに
着
つ
くと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ Tom sẽ sớm đến đây.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
此処
ここ
đây
着く
つく
đến
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
思
Tư
nghĩ