Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはまだ
僕
ぼく
のことを
覚
おぼ
えてますか?
Tom vẫn nhớ tôi không?
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
僕
ぼく
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy