Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはそのことを
忘
わす
れるとは
思
おも
わないけどね。
Tôi không nghĩ là Tom sẽ quên chuyện đó đâu.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
忘
Vong
quên
思
Tư
nghĩ