Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
計画
けいかく
が
何
なに
なのか、よく
知
し
らないんです。
Tôi không rõ kế hoạch của Tom là gì.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
何
なん
gì
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ