Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのプレゼント
買
か
うの
忘
わす
れないでよ。
Đừng quên mua quà cho Tom nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
プレゼント
quà tặng
買う
かう
mua; mua sắm
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
買
Mãi
mua
忘
Vong
quên