Dịch nghĩa:

Bố của Tom đã nghỉ hưu sớm.

Hán tự:

Phụ cha
Tảo sớm; nhanh
Kỳ kỳ hạn; thời gian
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm