Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにはあまり
厳
きび
しくしたくないんだよ。
Tôi không muốn quá nghiêm khắc với Tom.
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
厳しい
きびしい
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; cứng nhắc; không khoan nhượng; không ngừng
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc