Dịch nghĩa:
トムとメアリーは公園のベンチに腰掛けました。
Tom và Mary đã ngồi trên ghế dài ở công viên.
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
腰
Yêu
hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ