Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとトムの
恋人
こいびと
のメアリーは、ケンカをしました。
Tom và bạn gái của anh ấy, Mary, đã cãi nhau.
Từ vựng:
恋人
こいびと
người yêu
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
為る
する
làm
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
人
Nhân
người