Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムって、
有名
ゆうめい
になる
前
まえ
はギターの
先生
せんせい
だったんだよ。
Trước khi nổi tiếng, Tom là giáo viên dạy đàn guitar đấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
有名
ゆうめい
nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
ギター
đàn guitar
先生
せんせい
giáo viên; thầy
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống