Dịch nghĩa:
トムって、好きな映画が多すぎてさ、これって言うのが選べないんだ。
Tom thích quá nhiều phim nên không thể chọn được một bộ.
Từ vựng:
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
言
Ngôn
nói; từ
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích