Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
私
わたし
に
描
えが
いていてくれた
地図
ちず
だけどさ、あんま
役
やく
に
立
たた
たなかったよ。
Bản đồ Tom vẽ cho tôi không mấy hữu ích.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
描く
えがく
vẽ
呉れる
くれる
cho; để cho
地図
ちず
bản đồ
あんま
không nhiều; không lắm
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
地
Địa
đất; mặt đất
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng