あんま

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 với câu phủ định

không nhiều; không lắm

JP: あんまおなかいてないんだ。

VI: Tôi không thực sự đói lắm.

🔗 余り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それあんま関係かんけいなくない?
Điều đó có liên quan lắm không?
それはあんま関係かんけいないとおもう。
Tôi nghĩ điều đó không mấy liên quan.
チャンネルえよう。この番組ばんぐみあんま面白おもしろくない。
Đổi kênh đi. Chương trình này không thú vị lắm.
およげるけど、およぐのはあんまきじゃないんだ。
Tôi biết bơi nhưng không mấy thích bơi.
トムがわたしえがいていてくれた地図ちずだけどさ、あんまやくたたたなかったよ。
Bản đồ Tom vẽ cho tôi không mấy hữu ích.