Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
真実
しんじつ
を
言
い
っていないとは
一
いち
度
ど
も
考
かんが
えた
事
こと
はなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng Tom nói dối.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
言う
いう
nói
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
言
Ngôn
nói; từ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
事
Sự
sự việc; lý do