Dịch nghĩa:

Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.

Hán tự:

Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tao gãi; cào; chải; chèo; chặt đầu
Văn nghe; hỏi; lắng nghe