Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
人
ひと
を
殺
ころ
したことがあるなんて、そんなの
根
ね
も
葉
は
もない
噂
うわさ
だよ。
Việc Tom đã từng giết người là một tin đồn vô căn cứ đấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
殺す
ころす
giết; sát hại; giết chóc; tàn sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そんな
như vậy; loại đó
根
ね
rễ (của cây)
葉
は
lá; lưỡi (cỏ); kim (thông)
無い
ない
không tồn tại
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
Hán tự:
人
Nhân
người
殺
Sát
giết; giảm
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
葉
Diệp
lá; lưỡi
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn