Dịch nghĩa:
トムがフランス語を勉強し始めたのは30歳になってからだ。
Tom bắt đầu học tiếng Pháp khi anh ấy 30 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
始
Thí
bắt đầu
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội