Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがしたみたいなことは、
絶対
ぜったい
にしない。
Tôi sẽ không bao giờ làm những gì Tom đã làm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
みたい
giống như; tương tự
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
Hán tự:
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh