Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ディスコダンスに
関
かん
しては、
私
わたし
はスーザンの
足元
あしもと
にも
及
およ
ばない。
Về mặt khiêu vũ disco, tôi không thể sánh được với Susan.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
ディスコ
vũ trường
ダンス
nhảy; nhảy múa
関する
かんする
liên quan; có liên quan
私
わたくし
tôi
足元
あしもと
dưới chân
及ぶ
およぶ
đạt tới; xảy ra
Hán tự:
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
私
Tư
tư nhân; tôi
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
及
Cập
vươn tới