ディスコ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

vũ trường

JP: 週末しゅうまつにディスコにくのはどうですか。

VI: Bạn có muốn đi đến hộp đêm vào cuối tuần không?

🔗 ディスコテーク

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはディスコ音楽おんがくきです。
Tôi thích nhạc disco.
トムはディスコミュージックがきだ。
Tom thích nhạc disco.
わたしたちはディスコ音楽おんがくわせておどった。
Chúng tôi đã nhảy múa theo điệu nhạc disco.
彼女かのじょはスキーよりもディスコでおどほうきです。
Cô ấy thích nhảy disco hơn là trượt tuyết.
彼女かのじょはディスコでいちばんちゅうおどつづけた。
Cô ấy đã nhảy suốt đêm tại hộp đêm.
ディスコダンスにかんしては、わたしはスーザンの足元あしもとにもおよばない。
Về mặt khiêu vũ disco, tôi không thể sánh được với Susan.
かれらはわたしたちがディスコにくのをゆるしてくれない。
Họ không cho phép chúng tôi đi đến hộp đêm.
大学だいがくころ彼女かのじょはディスコにったことはいちしかなかった。
Trong thời đại đại học, cô ấy chỉ đi đến quán disco một lần.
ぼくたちはそのディスコにはいるのはむずかしいとわかった。
Chúng tôi nhận ra rằng việc vào được hộp đêm là khó khăn.
彼女かのじょ10時じゅうじまでのかえることを条件じょうけんにディスコにくことをゆるされた。
Cô ấy được phép đi đến hộp đêm với điều kiện phải về trước 10 giờ.

Từ liên quan đến ディスコ