Dịch nghĩa:

Sửa tivi thì học được nhiều hơn là xem.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Phương hướng; người; lựa chọn
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ