Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「テレビの
音
おと
を
小
ちい
さくしてもらえませんか」って
言
い
ったんですよ!
Tôi đã nói, "Anh có thể vặn nhỏ tiếng tivi được không?"
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
音
おと
âm thanh; tiếng động
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
言う
いう
nói
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
小
Tiểu
nhỏ
言
Ngôn
nói; từ