Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チョコレートを
食
た
べる
時
とき
は、コーヒーに
砂糖
さとう
を
入
い
れずに
飲
の
みます。
Khi ăn chocolate, tôi uống cà phê không đường.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
チョコレート
sô cô la
食べる
たべる
ăn
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
砂糖
さとう
đường
入れる
いれる
đưa vào
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
時
Thời
thời gian; giờ
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
入
Nhập
vào; chèn
飲
Ẩm
uống