Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チャンスがあるうちに
私
わたし
の
警告
けいこく
を
聞
き
くべきだったんだよ。
Bạn nên đã nghe lời cảnh báo của tôi khi còn cơ hội.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
チャンス
cơ hội
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
私
わたくし
tôi
警告
けいこく
cảnh báo; nhắc nhở
聞く
きく
nghe
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe