Dịch nghĩa:
チマチマやるより一気にやったほうが効率いい。
Làm một thể thì hiệu quả hơn là làm từng chút một.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
気
Khí
tinh thần; không khí
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy