Dịch nghĩa:
ダンサーの優美な舞は観衆を魅了した。
Vũ điệu duyên dáng của vũ công đã quyến rũ khán giả.
Từ vựng:
Hán tự:
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
観
quan điểm; diện mạo
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
魅
Mị
quyến rũ; mê hoặc
了
Liễu
hoàn thành; kết thúc