Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タクシーは
信号
しんごう
のところで
急停車
きゅうていしゃ
した。
Taxi đã phanh gấp ở chỗ đèn tín hiệu.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
タクシー
taxi
信号
しんごう
tín hiệu
急停車
きゅうていしゃ
(dừng lại) đột ngột
為る
する
làm
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
急
Cấp
khẩn cấp
停
Đình
dừng lại; dừng
車
Xa
xe