Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タクシーで
行
い
くほうがいいと
思
おも
います。
Tôi nghĩ chúng ta nên đi taxi.
Từ vựng:
タクシー
taxi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ