Dịch nghĩa:

Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

Hán tự:

Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Xứ xử lý; quản lý
Nữ phụ nữ
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
Hải biển; đại dương
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết