Dịch nghĩa:

Đó là thái độ với người lớn tuổi và người trên ư?

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thượng trên
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Giả người
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ