Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スープのスプーンはいつも
右
みぎ
の
端
はじ
にある。
Muỗng súp luôn ở bên phải.
Từ vựng:
スープ
súp (kiểu Tây)
スプーン
muỗng
右
みぎ
phải; bên phải
端
はし
đầu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
右
Hữu
phải
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất