Dịch nghĩa:
スーパーへ行くのならオレンジをいくつか買って来て下さいませんか。
Nếu bạn đi siêu thị, bạn có thể mua giúp tôi vài quả cam không?
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
買
Mãi
mua
来
Lai
đến; trở thành
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém