Dịch nghĩa:
スーパーのビニール袋って、ごみ入れる以外に使い道ないもんかな。
Túi nilon của siêu thị ngoài việc dùng để đựng rác ra thì không biết dùng làm gì khác.
Từ vựng:
Hán tự:
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
入
Nhập
vào; chèn
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
使
Sử
sử dụng; sứ giả
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý