Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョージがこの
考
かんが
えを
気
き
に
入
い
るかどうか
確
たし
かでない。
Không chắc liệu George có thích ý tưởng này không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
入る
はいる
vào
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng