Dịch nghĩa:

Khi nghe người ta khen ngợi, John cảm thấy rất bối rối.

Hán tự:

Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thời thời gian; giờ
Hộ cửa; đơn vị đếm nhà
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối